drenaje
B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/dɾeˈnaxe/nguồn
Nghĩa chính
- Sự thoát nước, hệ thống thoát nướcdanh từdrainage
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- drenajeDạng gốc (base form)
- drenajesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| drenaje pluvial | Hệ thống thoát nước mưa | |
| limpiar el drenaje | Thông cống thoát nước | |
| obstruir el drenaje | Làm tắc cống | |
| sistema de drenaje | Hệ thống thoát nước | |
| tubo de drenaje | Ống thoát nước | |
| el conducto de drenaje | Ống dẫn lưu |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Hệ thống thoát nước bị tắc.
- .Hồ chứa có nhiều kênh thoát nước.
- .Nước trong bể được dẫn ra qua ống thoát nước.