Dịch

draggle

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Làm hoặc trở nên ướt và lầy lội bằng cách kéo lê trên mặt đấtđộng từTo make, or to become, wet and muddy by dragging along the ground.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. draggleNguyên thể (infinitive)
  2. dragglesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. draggledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. dragglingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

draggle-taildanh từ, tính từNgười đàn bà váy dài lết đất; người đàn bà ăn mặc nhếch nhác, người đàn bà lôi thôi lếch thếch
draggle-tailedtính từLười biếng, nhếch nhác

Ví dụ

  • […] down-hanging […]
  • bridegroom's . ' .

AI