draggle
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Làm hoặc trở nên ướt và lầy lội bằng cách kéo lê trên mặt đấtđộng từTo make, or to become, wet and muddy by dragging along the ground.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| draggle-taildanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Người đàn bà váy dài lết đất; người đàn bà ăn mặc nhếch nhác, người đàn bà lôi thôi lếch thếch |
| draggle-tailedtính từ | tính từ | Lười biếng, nhếch nhác |
Ví dụ
- […] down-hanging […]
- bridegroom's . ' .