draggle-tail
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bẩn thỉu, nhếch nháctính từDirty, untidy, ragtag.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- draggle-tailDạng gốc (base form)
- draggle-tailsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| draggle-tailedtính từ | tính từ | Lười biếng, nhếch nhác |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người đàn bà váy dài lết đất
- Người đàn bà váy dài lết đất; người đàn bà ăn mặc nhếch nhác, người đàn bà lôi thôi lếch thếchA slut or slattern; a slovenly woman.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- , , […]
- , , " — under-drawers, !" .
- — –