Dịch

draggle-tail

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bẩn thỉu, nhếch nháctính từDirty, untidy, ragtag.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. draggle-tailDạng gốc (base form)
  2. draggle-tailsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

draggle-tailedtính từLười biếng, nhếch nhác

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người đàn bà váy dài lết đất
  1. Người đàn bà váy dài lết đất; người đàn bà ăn mặc nhếch nhác, người đàn bà lôi thôi lếch thếchA slut or slattern; a slovenly woman.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

draggle“to make wet and muddy by dragging along the ground”tail

Ví dụ

  • , , […]
  • , , " — under-drawers, !" .
  • — –

AI