Dịch

downtime

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thời gian chết, thời gian ngừng hoạt độngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Time lost due to the failure of some system or machinery, such as a computer crash or power outage.
  2. Thời gian giảm nhịp độdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A period of time when work or other activity is less intense or stops.
  3. Thời gian nghỉ ngơi, thời gian giải trídanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A period of time set aside for relaxation and rest; leisure time, free time.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. downtimeDạng gốc (base form)
  2. downtimesSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • – don’t ? – , “ ” .Sự cố mất mạng ngắn có thể nghe có vẻ là chuyện nhỏ – chẳng phải tất cả chúng ta đôi khi đều cần chút thời gian ngoại tuyến sao? – nhưng đối với nhiều người, sự phổ biến của cái gọi là “vạn vật kết nối” có nghĩa là thời gian ngừng hoạt động ở Amazon đã ảnh hưởng đến đời sống thể chất cũng như kỹ thuật số của họ.
  • : , , .Nhưng các nhà khoa học chỉ ra một tác dụng phụ không lường trước: khi mọi người bận rộn tiếp nhận thông tin số hóa, họ đang đánh mất thời gian nghỉ ngơi vốn có thể giúp họ học tập và ghi nhớ thông tin tốt hơn, hoặc nảy ra ý tưởng mới.
  • .Bạn cần chút thời gian nghỉ ngơi.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

down“out of order; out of service; inoperable”time

AI