Nghĩa chính
Thêm 38 nghĩa- Một họ quen thuộc từ tiếng Gael Scotland có nguồn gốc Scotland.danh từ riêngA habitational surname from Scottish Gaelic of Scottish origin.
- Tên riêng nam giớidanh từ riêngA male given name transferred from the surname.
- Thủ phủ của Đảo Mandanh từ riêngthe capital city of the Isle of Man (OS grid ref SC3875).
- Địa phương thuộc hạt Antrim, Bắc Irelanddanh từ riêngA locality in County Antrim, Northern Ireland.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- DouglasDạng gốc (base form)
- DouglasesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Douglas bagdanh từ | danh từ | Túi bơm hơi có gắn ống thở để thu thập và phân tích không khí thoát ra khỏi phổi của một người |
| Douglas Parkdanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở Wollondilly Shire, New South Wales, Australia, được đặt theo tên của Henry Douglass |
| East Douglasdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở thị trấn Douglas, Quận Worcester, Massachusetts, Hoa Kỳ |
| Camp Douglasdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng ở Quận Juneau, Wisconsin, Hoa Kỳ, ban đầu là một trại khai thác gỗ do James Douglas thành lập |
| Douglas Citydanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Trinity, California, Hoa Kỳ |
| Douglas Riverdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Break O'Day và khu vực hội đồng Glamorgan-Spring Bay, phía đông bắc Tasmania, Australia |
| Douglas Scoredanh từ | danh từ | Một hệ thống đo lường và đánh giá gạc, sừng và ngà của động vật săn bắt lớn |
| Douglas Waterdanh từ riêng | danh từ riêng | Con sông ở Glen Douglas, khu vực hội đồng Argyll và Bute, Scotland, chảy vào hồ Loch Lomond |
38 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 38
Sông ở Anh
- A river in Lancashire and Greater Manchester, England.
Họ từ (word family)
cùng gốc DouglasVí dụ
- , , . .
- , . .
- .