Dịch

dottle

danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Phích cắm hoặc vòi của tàudanh từA plug or tap of a vessel.
  2. Cục hoặc khối tròn nhỏdanh từA small rounded lump or mass.
  3. Đặt đồ gốm phẳng theo chiều ngang trên đêđộng từTo set pottery flatware horizontally on thimbles.
  4. Ngu ngốc hoặc già nuatính từStupid or senile.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dottleNguyên thể (infinitive)
  2. dottlesSố nhiều (plural)
  3. dottledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. dottlingPhân từ I (present participle)
  5. more dottleSo sánh hơn (comparative)
  6. most dottleSo sánh nhất (superlative)

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Cây thuốc lá còn cháy hoặc cháy hoàn toàn cắm vào tẩu thuốc
  1. The still burning or wholly burnt tobacco plug in a pipe.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

dot-le

  1. từ tiếng Anh trung đạidottel
  2. từ tiếng Anh cổdott

Ví dụ

  • — , , , ’ .
  • , , .

AI