Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
dosimetric
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Thuộc phép đo liều lượng
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of or pertaining to dosimetry.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
dosimetric
dosimetric
s
Đồng nghĩa với dosimetry
danh từ
dosimetric
ally
Về mặt hoặc bằng phương pháp đo liều
trạng từ
micro
dosimetric
Liên quan đến phép đo vi lượng
tính từ
chemo
dosimetric
Đo bằng máy đo hóa trị
tính từ
Xem thêm 3 từ
Nguồn gốc
(etymology)
dosimetry
+
-ic
AI
1
Thuộc phép đo liều lượng
1
Thuộc phép đo liều lượng
1
Thuộc phép đo liều lượng