Dịch

dodd

C2danh từ (noun)động từ (verb)
US/dɑd/

Nghĩa chính

  1. Đỉnh đồi tròn, sườn đồidanh từA rounded summit of a hill; a lower summit or shoulder to a hill
  2. Dạng khác của dodđộng từAlternative form of dod (to lop or cut off)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. doddDạng gốc (base form)
  2. doddsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Tommy Dodddanh từNgười chơi trong trò chơi tung đồng xu là người lẻ là người duy nhất có được mặt ngửa hoặc mặt ngửa, do đó thắng hoặc thua tùy thuộc vào quy tắc đã chọn
Smith-Martin-Dodd syndromedanh từChứng rối loạn di truyền rất hiếm gặp đặc trưng bởi mắt nhỏ, thoát vị cơ hoành và tứ chứng Fallot

AI