Nghĩa chính
- Dạng rút gọn của documentarydanh từClipping of documentary.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- docuDạng gốc (base form)
- docusSố nhiều (plural)
Ví dụ
- […] latter’s [ ] Gay-Straight 1996.[...] bộ phim tài liệu tập trung vào việc cô gái trẻ dũng cảm này thành lập một Liên minh Đồng tính-Dị tính tại một trường trung học ở Utah, vốn đã trở thành một vấn đề chính trị nóng hổi vào năm 1996.
- couple's .Hôm qua tôi xem một bộ phim tài liệu về một con chó dingo đã tha mất đứa bé của cặp vợ chồng này khi họ đang đi dã ngoại.