Nghĩa chính
- Bóc lịchđộng từTo spend time in prison (as a prisoner) or in the military (as a servicemember).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- do timeNguyên thể (infinitive)
- does timeNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- did time (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- done time (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- doing timePhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| if you can't do the time, don't do the crimecụm từ | cụm từ | Người ta không nên thực hiện một hành động nếu người ta không sẵn lòng giải quyết hậu quả |
| do one's own timeđộng từ | động từ | Chấp hành án tù mà không tham gia vào bất kỳ giao dịch bất hợp pháp hoặc băng đảng trong tù nào |