Dịch

do time

động từ (verb)
UK/də ˈtaɪm/US/də ˈtaɪm/

Nghĩa chính

  1. Bóc lịchđộng từTo spend time in prison (as a prisoner) or in the military (as a servicemember).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. do timeNguyên thể (infinitive)
  2. does timeNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. did time (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. done time (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. doing timePhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

if you can't do the time, don't do the crimecụm từNgười ta không nên thực hiện một hành động nếu người ta không sẵn lòng giải quyết hậu quả
do one's own timeđộng từChấp hành án tù mà không tham gia vào bất kỳ giao dịch bất hợp pháp hoặc băng đảng trong tù nào

Ví dụ

  • , , Santa's
  • ?
  • ?

AI