Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Người chỉnh nhạcdanh từInitialism of disc jockey.
- Áo khoác lễ phụcdanh từInitialism of dinner jacket.
- Làm DJ, chỉnh nhạcđộng từTo act as a DJ (disc jockey); to play, cut and mix/blend recorded music.
- Công ty Dow Jonesdanh từ riêngDow Jones & Company, an American publishing firm.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- DJNguyên thể (infinitive)
- DJ's (bất quy tắc)Ngôi thứ ba số ít (third person singular)
- DJsSố nhiều (plural)
- DJ'd (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- DJ'ed (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- DJedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- DJingPhân từ I (present participle)
- DJ'ing (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)
Ngôi thứ ba số ít, quá khứ và phân từ II, quá khứ và phân từ II và phân từ I không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Danh từ riêng (proper noun) 1
Bìa bọc sách
- Bìa bọc sách, bìa áoInitialism of dust jacket.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- / Ba MC và một DJ / Chúng tôi sẽ bắt đầu ngay mà không chậm trễ
- , .Một nhân viên trại có hình xăm chơi DJ từ chiếc laptop dán nhãn dày, bên cạnh đèn tiệc quay vòng tỏa tia cầu vồng khắp không gian.
- $14.5 2022, $84.3 2021 – 82.7 .Lợi nhuận ròng của DJ chỉ 14,5 triệu USD năm 2022, so với 84,3 triệu USD năm 2021 – sụt giảm 82,7%.