Dịch

DJ copy

danh từ (noun)
US/ˈdiˈdʒeɪ ˈkɑpi/

Nghĩa chính

  1. Bản sao của đĩa đơn được gửi tới người đánh đĩa, có mặt B để trống hoặc sao chép mặt Adanh từA copy of a single sent out to disc jockeys, having the B-side either blank or duplicating the A-side.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. DJ copyDạng gốc (base form)
  2. DJ copiesSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • , "" .
  • ' , .

AI