Nghĩa chính
- Bản sao của đĩa đơn được gửi tới người đánh đĩa, có mặt B để trống hoặc sao chép mặt Adanh từA copy of a single sent out to disc jockeys, having the B-side either blank or duplicating the A-side.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- DJ copyDạng gốc (base form)
- DJ copiesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , "" .
- ' , .