Nghĩa chính
- Sự đa dạng hóadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act, or the result, of diversifying.
- Chiến lược đa dạng hóa doanh nghiệpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A corporate strategy in which a company acquires or establishes a business other than that of its current product.
- Chiến lược đa dạng hóa đầu tưdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An investment strategy involving investing in a range of assets with differing features in order to reduce specific risk.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- diversificationDạng gốc (base form)
- diversificationsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- diversification (into sth)đa dạng hóa (sang cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| time diversificationdanh từ | danh từ | Khái niệm ngụ ý rằng thời gian trôi qua sẽ đa dạng hóa rủi ro và do đó tính biến động của tài sản rủi ro giảm dần trong thời gian dài |
| magic of diversificationdanh từ | danh từ | Việc giảm thiểu rủi ro của danh mục đầu tư một cách hiệu quả, đạt được mà không làm giảm lợi nhuận kỳ vọng thông qua việc kết hợp các tài sản có mối tương quan thấp hoặc tiêu cực |
| under-diversification | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc diversificationNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh trung đạidiversificatiō
- từ tiếng Latinhdiversus“turned in different ways”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha