Dịch

divebomb

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Sự hạ thấp nhanh chóng cao độ của một nốt nhạc trên đàn guitar bằng thanh whammydanh từThe rapid lowering of the pitch of a note on the guitar by means of the whammy bar.
  2. Của một chiếc máy bay, ném bom khi đang lao xuống dốcđộng từOf an aircraft, to bomb while in a steep dive.
  3. Của một con chim, tấn công (đặc biệt là đầu) một người hoặc động vật đi lạc vào lãnh thổ của chúngđộng từOf a bird, to attack (especially the head of) a person or animal that strays into their territory.
  4. Cố gắng vượt bằng cách phanh rất muộn khi vào góc cuađộng từTo attempt an overtake by braking very late on corner entry.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. divebombNguyên thể (infinitive)
  2. divebombsSố nhiều (plural)
  3. divebombedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. divebombingPhân từ I (present participle)

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Của người lái xe ô tô
  1. Của người lái xe ô tô, để vượt xe cộ chậm hơn bằng một tuyến đường vòng hơn, chẳng hạn như một cặp lối ra và lối vào đường cao tốcOf a motorist, to overtake slower traffic by way of a more circuitous route, such as a pair of freeway exit and entrance ramps.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

AI