Dịch

ditty

A2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bài hát ngắn, bài đồng daodanh từA short, simple verse or song.
  2. Câu nói ngắn, câu cửa miệngdanh từA saying or utterance, especially one that is short and frequently repeated.
  3. Dạng rút gọn của túi dụng cụdanh từEllipsis of ditty bag.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dittyDạng gốc (base form)
  2. dittiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

ditty bagdanh từChiếc túi nhỏ dùng để đựng đồ dùng cá nhân hoặc đồ vệ sinh cá nhân khi đi du lịch
ditty boxdanh từChiếc hộp nhỏ, thường làm bằng gỗ, để đựng đồ cá nhân của thủy thủ
rinktum dittydanh từBiến thể của món bánh mì hiếm xứ Wales của Mỹ, bao gồm nước sốt phô mai và cà chua trên bánh mì nướng

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Hát
  1. nội động từ (intransitive)Hát, ngân ngaTo sing; to warble a little tune.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạidite
  2. từ tiếng Pháp cổditie
  3. từ tiếng Latinhdictāre

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , những bài hát tôn giáo, chiến tranh hay dân ca
  • , .Ôi, câu nói quá cao siêu đối với lời thơ giản dị của tôi.
  • ; .Muông thú muốn ca hát; chim chóc ngân nga theo những giai điệu của chúng.

AI