Dịch

dit

C2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Tiếng tít mã Morsedanh từThe spoken representation of a dot in radio and telegraph Morse code.
  2. Chữ số thập phândanh từdecimal digit

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ditDạng gốc (base form)
  2. ditsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

on ditdanh từTin đồn; tin đồn
lieu-ditdanh từỞ Pháp, mảnh đất nhỏ nhất được đặt tên vườn nho truyền thống
dit da jowdanh từLoại thuốc xoa bóp giảm đau của Trung Quốc được làm từ thảo dược trộn với rượu

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 2
Tính từ (adjective) 1
Bài hát ngắn
  1. Bài hát ngắn, khúc caA ditty, a little melody.

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiditten
  2. từ tiếng Anh cổdyttan“to stop up, close”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*duttijan
tính từ
  1. từ tiếng Phápdit“called”

Cùng gốc (doublet)ditto

AI