Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Chảy ra (chất lỏng) thành từng giọt nhỏ; Ngoài ra, tỏa ra (một loại hơi) ngưng tụ thành những giọt nhỏđộng từngoại động từ (transitive)To exude (a liquid) in small drops; also, to give off (a vapour) which condenses in small drops.
- Truyền đạt (thông tin, v.v.) với số lượng nhỏ; truyền vàođộng từngoại động từ (transitive)To impart (information, etc.) in small quantities; to infuse.
- Chưng cấtđộng từngoại động từ (transitive)To heat (a substance, usually a liquid) so that a vapour is produced, and then to cool the vapour so that it condenses back into a liquid, either to purify the original substance or to obtain one of its components; to subject to distillation.
- Tiếp theo là off hoặc out: trục xuất (một chất dễ bay hơi) khỏi thứ gì đó bằng cách chưng cấtđộng từngoại động từ (transitive)Followed by off or out: to expel (a volatile substance) from something by distillation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- distilNguyên thể (infinitive)
- distilsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- distilledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- distillingPhân từ I (present participle)
9 nghĩa khác
Động từ (verb) 9
Chiết xuất bản chất của (cái gì đó) bằng cách hoặc như thể bằng cách chưng cất
- ngoại động từ (transitive)Chiết xuất bản chất của (cái gì đó) bằng cách hoặc như thể bằng cách chưng cất; tập trung, thanh lọcTo extract the essence of (something) by, or as if by, distillation; to concentrate, to purify.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạidistillen“to fall, flow, or shed in drops, drop, trickle; to shed drops; to fill (the eyes) with tears; (alchemy, medicine) to subject (something) to distillation; to obtain (something) using distillation; to distil; to condense or vaporize; (figuratively) to give (good fortune) to; to say (slanderous words)”
- từ tiếng Pháp cổdistiller
- từ tiếng Latinhdistīllāre
Họ từ (word family)
cùng gốc distil- distilleryNhà máy chưng cất, tháp chưng cấtdanh từB2
- distillationSự rơi nhỏ giọt, rỉ giọtdanh từC2
- distillerNgười chưng cất, đặc biệt là rượu mạnh hoặc rượu mạnh bằng quá trình chưng cất; người sở hữu, làm việc hoặc vận hành một nhà máy chưng cất rượudanh từ
- distillateChất lỏng được ngưng tụ từ hơi trong quá trình chưng cất; thường ở dạng tinh khiết hoặc một phần chất lỏng ban đầudanh từ
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- : .
- , , , 100°, , .
- [] , [] ; , , , , , .