Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
disremember
động từ
(verb)
UK
/
d
ɪ
s
ɹ
ɪ
ˈ
m
ɛ
m
b
ə
/
US
/
d
ɪ
s
ɹ
ɪ
ˈ
m
ɛ
m
b
ɚ/
Nghĩa chính
1
Không nhớ lại được
động từ
To fail to remember; to forget.
Nguồn gốc
(etymology)
dis-
+
remember
Ví dụ
“
Why
don’t
you
say
some
yourself
?”
the
child
asked
,
with
wondering
eyes
.
“
I
disremember
them
,”
he
answered
.
she
replied
,
with
her
air
of
mock
seriousness
:
‘
I
seem
ter
disremember
at
the
moment
.’
AI
1
Không nhớ lại được
1
Không nhớ lại được
1
Không nhớ lại được