Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
dispiteous
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Nhẫn tâm, tàn nhẫn, không thương xót
tính từ
Not showing mercy or pity.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa
(synonym)
Nhẫn tâm
cruel
ruthless
merciless
impiteous
unpitying
Khác
pitiless
Nguồn gốc
(etymology)
dis-
+
piteous
Họ từ
(word family)
cùng gốc
dispiteous
dispiteous
ly
Nhẫn tâm, tàn nhẫn
trạng từ
dispiteous
ness
Tình trạng bất bình
danh từ
Ví dụ
O
England
!
when
the
Wallace
Wight
was
led
,
A
fettered
wonder
,
to
thy
capital
,
How
cruel
,
how
dispiteous
was
his
fall
!
AI
1
Nhẫn tâm
1
Nhẫn tâm
1
Nhẫn tâm