Nghĩa chính
- Mất phương hướng, mất định hướngdanh từkhông đếm được (uncountable)the loss of one's sense of direction, or of one's position in relationship with the surroundings.
- Tình trạng hoang mang về thời gian, nơi chốn hoặc danh tínhdanh từkhông đếm được (uncountable)a state of confusion with regard to time, place or identity.
- Ảo tưởng, ảo giácdanh từkhông đếm được (uncountable)a delusion.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- disorientationDạng gốc (base form)
- disorientationsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , ; couldnʼt .Lần đầu tiên kể từ khi đến Nigeria, cô ấy cảm thấy sự hoang mang tột cùng; trong giây lát cô ấy thậm chí không thể nhớ mình đang ở đâu.
- .Chóng mặt là cảm giác mất phương hướng trong không gian.
- .Chóng mặt là cảm giác mất phương hướng trong không gian.
Họ từ (word family)
cùng gốc disorientationTừ liên quan (related word)