Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
disincentive
danh từ
(noun)
nguồn
Nghĩa chính
1
Sự làm nản lòng, sự làm thoái chí
danh từ
That which discourages a particular behaviour; a deterrent.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
disincentive
Dạng gốc
(base form)
disincentive
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
dis-
+
incentive
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
desincentivo
giống đực
Làm nản lòng
desestímulo
giống đực
Làm nản lòng; chán nản
Họ từ
(word family)
cùng gốc
disincentive
incentive
Sự khuyến khích
danh từ, tính từ
disincentiv
ize
Làm nản lòng hoặc làm mất động lực bằng cách làm nản lòng
động từ
Từ liên quan
(related word)
deterrent
AI
1
Sự làm nản lòng
1
Sự làm nản lòng
1
Sự làm nản lòng