discrepant
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Khác nhau, không nhất quán, không thống nhất, trái ngược nhautính từShowing difference; inconsistent, dissimilar.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- discrepantDạng gốc (base form)
- discrepantsSố nhiều (plural)
- more discrepantSo sánh hơn (comparative)
- most discrepantSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc discrepant1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Nhà bất đồng chính kiến
- A dissident.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Khác nhau
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhdiscrepāns
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , ; , […]
- , […]
- ',' […] , , .