Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Bảng viết gồm có hai lá bằng vật liệu cứng được nối với nhau bằng bản lề và đóng lại với nhau để bảo vệ chữ viết bên trongdanh từA writing tablet consisting of two leaves of rigid material connected by hinges and shutting together so as to protect the writing within.
- Bức tranh hoặc một loạt tranh vẽ trên hai tấm bảng, thường được nối với nhau bằng bản lềdanh từA picture or series of pictures painted on two tablets, usually connected by hinges.
- Danh mục kép, một phần là tên những người còn sống, phần còn lại là những người đã khuất, các giáo sĩ và ân nhân của một nhà thờdanh từA double catalogue, containing in one part the names of living, and in the other of deceased, ecclesiastics and benefactors of a church.
- Danh mục các vị thánhdanh từA catalogue of saints.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- diptychDạng gốc (base form)
- diptychsSố nhiều (plural)
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Những tấm bảng được rèn một cách nghệ thuật được phân phát bởi các quan chấp chính
- Những tấm bảng được rèn một cách nghệ thuật được phân phát bởi các quan chấp chính, v.v. của Đế chế La Mã sau này để kỷ niệm nhiệm kỳ của họ; do đó (chuyển nghĩa) một danh sách các thẩm phánArtistically-wrought tablets distributed by consuls, etc. of the later Roman Empire to commemorate their tenure of office; hence (transferred sense) a list of magistrates.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh muộndiptycha
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha