Dịch

digastric

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Có hai cái bụngtính từkhông so sánh (not comparable)Having two bellies.
  2. Của, liên quan đến, hoặc là một cơ hai cơtính từkhông so sánh (not comparable)Of, relating to, or being a digastric muscle.
  3. Cơ hai thân; cơ hàm dướidanh từEllipsis of digastric muscle.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. digastricDạng gốc (base form)
  2. digastricsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

digastric muscledanh từMột trong hai cơ có hai đầu thịt được nối với nhau bằng gân có tác dụng ấn xuống hàm dưới và nâng xương móng trong khi nuốt

Nguồn gốc (etymology)

di-gastric

  1. mượn từ tiếng Latinh mớidigastricus

Cùng gốc (doublet)digastricus

Ví dụ

  • cơ hai thân

AI