Nghĩa chính
- Có hai cái bụngtính từkhông so sánh (not comparable)Having two bellies.
- Của, liên quan đến, hoặc là một cơ hai cơtính từkhông so sánh (not comparable)Of, relating to, or being a digastric muscle.
- Cơ hai thân; cơ hàm dướidanh từEllipsis of digastric muscle.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- digastricDạng gốc (base form)
- digastricsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| digastric muscledanh từ | danh từ | Một trong hai cơ có hai đầu thịt được nối với nhau bằng gân có tác dụng ấn xuống hàm dưới và nâng xương móng trong khi nuốt |
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- cơ hai thân
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc digastricNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha