Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Đào ra, moi rađộng từngoại động từ (transitive)To remove something by digging.
- Tìm ra, lục tìm thấyđộng từngoại động từ (transitive)To find or retrieve something buried.
- Đào tạo thànhđộng từngoại động từ (transitive)To make something by digging.
- Rời đi vội vàng, chuồnđộng từnội động từ (intransitive)To decamp; to leave a place hastily.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- dig outNguyên thể (infinitive)
- digs outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- dug out (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- digging outPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dig out of a holeđộng từ | động từ | Cứu ai đó hoặc một cái gì đó khỏi rắc rối |
| dig out a secretcụm từ | cụm từ | Moi ra được một điều bí mật |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Quan hệ tình dục
- ngoại động từ (transitive)To have penetrative sexual intercourse with someone.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- : .
- .
- .