Dịch

dig out

động từ (verb)
US/ˌdɪɡ ˈaʊt/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Đào ra, moi rađộng từngoại động từ (transitive)To remove something by digging.
  2. Tìm ra, lục tìm thấyđộng từngoại động từ (transitive)To find or retrieve something buried.
  3. Đào tạo thànhđộng từngoại động từ (transitive)To make something by digging.
  4. Rời đi vội vàng, chuồnđộng từnội động từ (intransitive)To decamp; to leave a place hastily.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. dig outNguyên thể (infinitive)
  2. digs outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. dug out (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. digging outPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

dig out of a holeđộng từCứu ai đó hoặc một cái gì đó khỏi rắc rối
dig out a secretcụm từMoi ra được một điều bí mật

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Quan hệ tình dục
  1. ngoại động từ (transitive)To have penetrative sexual intercourse with someone.

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • : .
  • .
  • .

AI