Dịch

die out

động từ (verb)
UK/ˌdaɪ ˈawt/US/ˌdaɪ ˈaʊt/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Tuyệt chủng, biến mất hoàn toànđộng từTo become extinct.
  2. Mất dần, chấm dứt dầnđộng từTo cease gradually.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. die outNguyên thể (infinitive)
  2. dies outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. died outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. dying out (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)

Phân từ I không theo quy tắc.

Ví dụ

  • , .Những người phản sinh đã đúng, loài người xứng đáng bị tuyệt diệt.
  • .
  • .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI