| didn't know | | Đã không biết |
| didn't want | | Đã không muốn |
| or it didn't happencụm từ | cụm từ | Trừ khi một người có thể cung cấp bằng chứng cho thấy mình đang yêu cầu, người đó không có uy tín trong vấn đề này |
| too long; didn't readcụm từ | cụm từ | Dùng để biểu thị rằng người ta không đọc một văn bản (dài) hoặc để giới thiệu một bản tóm tắt ngắn về một văn bản được cho là quá dài |
| pics or it didn't happencụm từ | cụm từ | Dùng để yêu cầu hình ảnh của một sự kiện được báo cáo, đặc biệt là trên diễn đàn Internet |
| I'm a poet and I didn't even know itcụm từ | cụm từ | Dùng khi người nói vô tình nói điều gì đó có vần điệu |
| he didn't half swearcụm từ | cụm từ | Hắn thề thốt rất ghê |