Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
didelphic
tính từ
(adjective)
UK
/
d
ʌ
ɪ
ˈ
d
ɛ
l
.
f
ɪ
k
/
US
/
d
aɪ
ˈ
d
ɛ
l
.
f
ɪ
k
/
Nghĩa chính
1
Có dạ con (tử cung) kép
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Possessing two wombs.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
didelphic
didelphi
a
Chưa có nghĩa
Từ liên quan
(related word)
amphidelphic
opisthodelphic
didelphous
Nguồn gốc
(etymology)
δύο
“two, di-”
+
δελφύς
“womb”
+
-ic
Ví dụ
In
didelphic
uterus
the
uterus
above
the
cervix
is
divided
into
two
separate
cavities
.
AI
1
Có dạ con (tử cung) kép
1
Có dạ con (tử cung) kép
1
Có dạ con (tử cung) kép