Dịch

Dickson

danh từ riêng (proper noun)
US/ˈdɪksən/

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Tên namdanh từ riêngA male given name.
  2. Một họ tiếng Anh và tiếng Ailen có nguồn gốc như một từ viết tắtdanh từ riêngAn English and Irish surname originating as a patronymic.
  3. Thị trấn ma ở Khu điều tra dân số Nome, Alaskadanh từ riêngA ghost town in Nome Census Area, Alaska.
  4. Thị trấn ở quận Manistee, Michigandanh từ riêngA township in Manistee County, Michigan.

Cụm từ (phrase)

Port Dicksondanh từ riêngThị trấn và quận ở Negeri Sembilan, Malaysia
Dickson Countydanh từ riêngMột trong 95 quận ở Tennessee, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Charlotte
Dickson polynomialdanh từCác thành viên của một chuỗi đa thức nhất định Dₙ(x,α)
Dickson's conjecturedanh từ riêngGiả thuyết rằng, đối với một tập hợp hữu hạn các dạng tuyến tính a₁ + b₁n, a₂ + b₂n, ..., aₖ + bₖn với bᵢ ≥ 1, có vô số số nguyên dương n mà chúng đều là số nguyên tố, trừ khi có điều kiện đồng dạng ngăn cản điều này
Cayley-Dickson constructiondanh từ riêngCấu trúc tạo ra một chuỗi đại số Cayley-Dickson: đại số trên trường số thực, mỗi đại số có kích thước gấp đôi số trước đó

5 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 5
Thị trấn ở Quận Carter
  1. Thị trấn ở Quận Carter, OklahomaA town in Carter County, Oklahoma.

AI