Dịch

dichromatic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Có hai màutính từhaving two colors.
  2. Có một dạng mù màu trong đó chỉ có thể phân biệt được hai trong ba màu cơ bảntính từhaving a form of colorblindness in which only two of the three primary colors can be distinguished
  3. Có hai kênh độc lập để truyền tải thông tin màu sắc trong mắttính từhaving two independent channels for conveying color information in the eye.
  4. Xảy ra hoặc tồn tại ở hai kiểu trang trí hoặc màu sắc khác nhau, điển hình là một dạng dị hình giới tínhtính từoccurring or existing in two different ornamentations or colors, typically as a form of sexual dimorphism.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dichromaticDạng gốc (base form)
  2. more dichromaticSo sánh hơn (comparative)
  3. most dichromaticSo sánh nhất (superlative)

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Có hai màu
  1. Có hai màu, một trong hai màu có thể nhìn thấy được tùy thuộc vào cả nồng độ của chất hấp thụ và độ sâu hoặc độ dày của môi trường đi qua, chẳng hạn như trong dầu hạt bí ngô. Một dạng đa sắchaving two hues, either of which may be visible depending on both the concentration of the absorbing substance and the depth or thickness of the medium traversed, such as in pumpkin seed oil. A form of polychromatism.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổχρῶμαkhrôma“color”

AI