Dịch

dichromacy

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chất lượng của việc có hai kênh độc lập để truyền tải thông tin màu sắc vào mắtdanh từkhông đếm được (uncountable)The quality of having two independent channels for conveying color information in the eye.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổχρῶμαkhrôma“color”

AI