Dịch

dibs

C2danh từ (noun)thán từ (interjection)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Quyền ưu tiên, quyền độc quyềndanh từkhông đếm được (uncountable)The right to use or enjoy something exclusively or before anyone else.
  2. Xí phần, đòi độc quyềnthán từUsed to claim this right.
  3. Xí phần, giữ chỗđộng từTo claim a temporary right to (something); to reserve.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dibsNguyên thể (infinitive)
  2. dibsesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. dibsedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. dibsingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

first dibsdanh từSự lựa chọn đầu tiên, sự ưa thích (về cái gì đó)

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Mật nho
  1. không đếm được (uncountable)Mật nho, si-rô nhoA sweet preparation or treacle of grape juice, much used in the East.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Xí phần
Khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Ả Rậpدِبْس

Ví dụ

  • .Anh ấy xí quyền đánh bóng trước.
  • , 180,000 , , 24,000 , ( , ) Ngoài lượng tiêu thụ đó, làng sản xuất khoảng 180.000 pound nho khô, một phần ba dùng tại chỗ, và khoảng 24.000 pound mật nho, tất cả đều dùng cho gia đình.
  • , , .Kiếm được tiền đi, hắn bảo, rồi cậu chắc chắn sẽ đúng.

AI