Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Quyền ưu tiên, quyền độc quyềndanh từkhông đếm được (uncountable)The right to use or enjoy something exclusively or before anyone else.
- Xí phần, đòi độc quyềnthán từUsed to claim this right.
- Xí phần, giữ chỗđộng từTo claim a temporary right to (something); to reserve.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| first dibsdanh từ | danh từ | Sự lựa chọn đầu tiên, sự ưa thích (về cái gì đó) |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Mật nho
- không đếm được (uncountable)Mật nho, si-rô nhoA sweet preparation or treacle of grape juice, much used in the East.
Họ từ (word family)
cùng gốc dibsNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Ả Rậpدِبْس
Ví dụ
- .Anh ấy xí quyền đánh bóng trước.
- , 180,000 , , 24,000 , ( , ) Ngoài lượng tiêu thụ đó, làng sản xuất khoảng 180.000 pound nho khô, một phần ba dùng tại chỗ, và khoảng 24.000 pound mật nho, tất cả đều dùng cho gia đình.
- , , .Kiếm được tiền đi, hắn bảo, rồi cậu chắc chắn sẽ đúng.