Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
bagsy
động từ
(verb)
nguồn
Nghĩa chính
1
Thực hiện một yêu cầu bằng lời nói
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To make a verbal claim to.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
bagsy
Nguyên thể
(infinitive)
bags
ies
Ngôi thứ ba số ít
(third person singular)
bags
ied
Quá khứ và phân từ II
(past simple, past participle)
bagsy
ing
Phân từ I
(present participle)
Ví dụ
I
bagsy
the
top
bunk
of
the
bed
.
“
After
you
two
nearly
killed
us
,
I’m
going
to
drive
from
now
on
.”
“
I
never
get
to
drive
!”
huffed
Thumbs
.
“
Well
,
I
bagsied
it
first
!”
snapped
Fingers
.
“
I
will
drive
!”
announced
Dad
.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
bags
shotgun
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
dibs
AI
1
Thực hiện một yêu cầu bằng lời nói
1
Thực hiện một yêu cầu bằng lời nói
1
Thực hiện một yêu cầu bằng lời nói