diazo
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Chứa đựng điazoniumtính từkhông so sánh (not comparable)Containing a pair of double bonded nitrogen atoms, typically directly attached to an aryl group.
- Bất kỳ hợp chất thuộc loại nàydanh từAny compound of this type.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- diazoDạng gốc (base form)
- diazosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| diazo compounddanh từ | danh từ | Bất kỳ hợp chất nào có công thức chung R₂C=N⁺=N⁻ |
| diazo reactiondanh từ | danh từ | Các phản ứng tạo ra hợp chất azo |
Họ từ (word family)
cùng gốc diazo- diazoniumĐiazoniumdanh từ
- diazoicLiên quan đến axit diazoic và các dẫn xuất của chúngtính từ
- diazoleMột trong hai dị vòng không bão hòa bao gồm một vòng năm cạnh chứa ba nguyên tử carbon, hai nguyên tử nitơ và hai liên kết đôi - cụ thể là pyrazole và imidazoledanh từ
- diazomaHành lang chia cắt các phần của một nhà hát Hy Lạp cổ đạidanh từ
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .