Dịch

diastole

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Trương tâm, tâm trươngdanh từkhông đếm được (uncountable)The phase or process of relaxation and dilation of the heart chambers, between contractions, during which they fill with blood; an instance of the process.
  2. Sự kéo dài của một nguyên âm hoặc âm tiết vượt quá độ dài thông thường của nódanh từkhông đếm được (uncountable)The lengthening of a vowel or syllable beyond its typical length.
  3. Hạ tâm trương, một dấu văn bản hoặc dấu chấm câu trước đây được sử dụng để phân biệt các từ đồng âm trong tiếng Hy Lạpdanh từkhông đếm được (uncountable)The hypodiastole, a textual or punctuation mark formerly used to disambiguate homonyms in Greek.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổδιαστολήdiastolḗ“separation, drawing asunder”

Ví dụ

  • , 0.50 , 62% , 0.31 , 38%.
  • ′ […].
  • , .

AI