Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
peridiastole
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Khoảng thời gian rất ngắn giữa tâm thu và tâm trương của tim
danh từ
The very brief period of time s between the systole and the diastole of the heart.
Nguồn gốc
(etymology)
peri-
+
diastole
AI
1
Khoảng thời gian rất ngắn giữa tâm thu và tâm trương của tim
1
Khoảng thời gian rất ngắn giữa tâm thu và tâm trương của tim
1
Khoảng thời gian rất ngắn giữa tâm thu và tâm trương của tim