synaeresis
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự rút gọn của hai nguyên âm thành một nguyên âm đôi hoặc một nguyên âm dàidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The contraction of two vowels into a diphthong or a long vowel.
- Sự tách chất lỏng ra khỏi geldanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The separating out of the liquid from a gel.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- synaeresisDạng gốc (base form)
- synaereses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc synaeresisNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổσυναίρεσιςsunaíresis“unification”