Dịch

synaeresis

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự rút gọn của hai nguyên âm thành một nguyên âm đôi hoặc một nguyên âm dàidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The contraction of two vowels into a diphthong or a long vowel.
  2. Sự tách chất lỏng ra khỏi geldanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The separating out of the liquid from a gel.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. synaeresisDạng gốc (base form)
  2. synaereses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổσυναίρεσιςsunaíresis“unification”

AI