Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
diarize
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Ghi nhật ký; giữ nhật ký
động từ
nội và ngoại động từ
(transitive, intransitive)
To record (events) in a diary.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
diarize
Nguyên thể
(infinitive)
diarize
s
Ngôi thứ ba số ít
(third person singular)
diarize
d
Quá khứ và phân từ II
(past simple, past participle)
diariz
ing
Phân từ I
(present participle)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
diarize
diariz
ation
Trong nhận dạng giọng nói, quá trình phân chia luồng âm thanh đầu vào thành các phân đoạn đồng nhất theo nhận dạng người nói, để xác định lượt của những người nói khác nhau trong cuộc trò chuyện
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
diary
+
-ize
AI
1
Ghi nhật ký
1
Ghi nhật ký
1
Ghi nhật ký