diarization
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Trong nhận dạng giọng nói, quá trình phân chia luồng âm thanh đầu vào thành các phân đoạn đồng nhất theo nhận dạng người nói, để xác định lượt của những người nói khác nhau trong cuộc trò chuyệndanh từkhông đếm được (uncountable)In voice recognition, the process of partitioning an input audio stream into homogeneous segments according to the speaker identity, so as to identify different speakers' turns in a conversation.
Ví dụ
- . .