Dịch

diaphane

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Một cái gì đó trong suốtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something transparent.
  2. Loại vải dệt bằng lụa với những hình vẽ trong suốt và có màu sắcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A woven silk stuff with transparent and colored figures.
  3. Bản chất hoặc bản chất được gói gọn trong một cấu trúc tinh thầndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Essence or nature as encapsulated in a mental construct.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. diaphaneDạng gốc (base form)
  2. diaphanesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

dia--phane

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạidiaphane
  2. từ tiếng Latinh trung đạidiaphanus“transparent”

Họ từ (word family)

cùng gốc diaphane

Ví dụ

  • man's , , ?
  • , " ," .
  • , , ; , , .

AI