dialing
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thao tác quay số, việc quay sốdanh từThe act by which a number is dialed.
- Khoa học đo thời gian bằng đồng hồdanh từThe science of measuring time by use of a dial.
- Phương pháp đo đạc mỏdanh từA method of surveying, especially in mines, in which the bearings of the courses, or the angles which they make with each other, are determined by means of the circumferentor; the use of a miner's dial.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dialingDạng gốc (base form)
- dialingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| war-dialingdanh từ | danh từ | Việc sử dụng máy tính quay số lượng lớn số điện thoại để tìm kiếm các thiết bị có thể bị khai thác, chẳng hạn như máy fax hoặc modem |
| tone dialingdanh từ | danh từ | Hệ thống quay số qua điện thoại trong đó mỗi chữ số được truyền đi dưới dạng một chuỗi tần số âm thanh |
| butt dialingdanh từ | danh từ | Hành động thực hiện cuộc gọi từ điện thoại di động ở túi sau nơi các nút của nó vô tình bị nhấn |
| pulse dialingdanh từ | danh từ | Hệ thống quay số qua điện thoại trong đó mỗi chữ số được truyền đi dưới dạng số xung tương đương |
| demon dialingdanh từ | danh từ | Việc sử dụng máy tính để quay số liên tục (thường là đến một nhóm modem đông đúc) nhằm cố gắng truy cập ngay sau khi người dùng khác gác máy |
| touch-tone dialingdanh từ | danh từ | Hệ thống quay số qua điện thoại trong đó mỗi chữ số được truyền đi dưới dạng một âm hoặc tổ hợp các âm có cao độ cụ thể |
| rotary dialingdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với pulse dialing |
| dialing prefix | Mã quay số |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Nghệ thuật chế tạo mặt đồng hồ
- The art of constructing dials.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Ngay cả với chừng đó phiếu bầu, vài nghìn lượt quay số nhầm có thể ảnh hưởng đến kết quả.
- +359.Mã vùng quay số cho Bulgaria là +359.
- 911.Tom bắt đầu quay số 911.