Dịch

war-dialing

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Việc sử dụng máy tính quay số lượng lớn số điện thoại để tìm kiếm các thiết bị có thể bị khai thác, chẳng hạn như máy fax hoặc modemdanh từkhông đếm được (uncountable)The practice of having a computer dial large numbers of telephone numbers in search of devices that can be exploited, such as fax machines or modems.
  2. Cách làm tương tự trong các không gian địa chỉ khác, chẳng hạn như địa chỉ IPdanh từkhông đếm được (uncountable)A similar practice in other address spaces, such as IP addresses.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI