dextro
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Quay sang phảitính từkhông so sánh (not comparable)Dextrorotatory.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dextro-tiền tố | tiền tố | Phải; ở bên phải; về phía bên phải |
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dextro-tiền tố | tiền tố | Phải; ở bên phải; về phía bên phải |