Dịch

dextro-

tiền tố (prefix)

Nghĩa chính

  1. Phải; ở bên phải; về phía bên phảitiền tốRight; on the right; toward the right.
  2. Biểu thị dạng dextrorotatory của một đồng phân đối ảnhtiền tốDenoting a dextrorotatory form of an enantiomer.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhdexter“right”

AI