dextrorse
tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Phát triển theo mô hình xoắn ốc theo chiều kim đồng hồ xung quanh giá đỡ trung tâm; quay sang phải khi cao lêntính từkhông so sánh (not comparable)Growing in a pattern that spirals clockwise around a central support; turning to the right when growing taller.
- Có độ xoắn âmtính từkhông so sánh (not comparable)Having a negative torsion.
Họ từ (word family)
cùng gốc dextrorseNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha