Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
dextrodopa
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Đối tác của levodopa có chirality trái ngược và không có tác dụng sinh học
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The counterpart of levodopa that has opposite chirality and does not have biological effects.
AI
1
Đối tác của levodopa có chirality trái ngược và không có tác dụng sinh học
1
Đối tác của levodopa có chirality trái ngược và không có tác dụng sinh học
1
Đối tác của levodopa có chirality trái ngược và không có tác dụng sinh học