Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
deva
C2
danh từ
(noun)
nguồn
Nghĩa chính
1
Thiên
danh từ
A god in Vedic mythology, Hinduism and Buddhism.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
deva
Dạng gốc
(base form)
deva
s
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
论文
lùn wén
Bài, thiên
篇
piān
Bài, thiên
Họ từ
(word family)
cùng gốc
deva
deva
stating
Tàn phá
tính từ, động từ
B1
deva
stated
Tàn phá
tính từ, động từ
B2
deva
station
Sự tàn phá, sự hủy diệt
danh từ
C1
deva
luation
Sự giảm giá trị, sự mất giá
danh từ
C2
Xem thêm 9 từ
Từ liên quan
(related word)
Har Har Mahadev
Mahadeva
devi
deodar(a)
devata
Devanagari
AI
1
Thiên
1
Thiên
1
Thiên