Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
detrending
danh từ
(noun)
/
d
iː
ˈ
t
ɹɛ
n
d
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Khử khuynh hướng; Giảm khuynh hướng
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The manipulation of data to remove long-term trends and thus emphasise short-term changes.
Nguồn gốc
(etymology)
de
+
trend
+
ing
AI
1
Khử khuynh hướng
1
Khử khuynh hướng
1
Khử khuynh hướng