Dịch

deteriorating

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Đang xấu đi, xuống cấptính từGetting worse.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. deterioratingDạng gốc (base form)
  2. more deterioratingSo sánh hơn (comparative)
  3. most deterioratingSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • , Nvidia () , “ , .” , Intel’s () “ , , .”Vào thứ Hai, hãng sản xuất chip Nvidia đã hạ triển vọng doanh thu quý 4, viện dẫn các điều kiện kinh tế vĩ mô đang xấu đi, đặc biệt là ở Trung Quốc.
  • .Bức tranh đang xuống cấp.
  • Ziri's .Sức khỏe của Ziri đang xấu đi.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI