deteriorating
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Đang xấu đi, xuống cấptính từGetting worse.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- deterioratingDạng gốc (base form)
- more deterioratingSo sánh hơn (comparative)
- most deterioratingSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc deterioratingVí dụ
- , Nvidia () , “ , .” , Intel’s () “ , , .”Vào thứ Hai, hãng sản xuất chip Nvidia đã hạ triển vọng doanh thu quý 4, viện dẫn các điều kiện kinh tế vĩ mô đang xấu đi, đặc biệt là ở Trung Quốc.
- .Bức tranh đang xuống cấp.
- Ziri's .Sức khỏe của Ziri đang xấu đi.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha