detack
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Tháo dây buộc (dây nịt, dây cương, yên ngựa, v.v.) khỏi ngựađộng từngoại động từ (transitive)To remove the tack (harness, reins, saddle etc.) from a horse.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa